Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mức sống" (1)
mức sống
Tiếng Anh
Danh từliving standard
Cải thiện mức sống của người dân trên mọi vùng miền đất nước.
Improve the living standards of people in all regions of the country.
Từ liên quan "mức sống" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mức sống" (1)
Cải thiện mức sống của người dân trên mọi vùng miền đất nước.
Improve the living standards of people in all regions of the country.
